| Giám sát độ chính xác | <0,1mm(Hướng ngắm của radar) |
|---|---|
| Độ phân giải không gian | Hướng phạm vi: 0,15m 、Hướng phương vị: 8mrad/4mrad |
| Ăng-ten Băng thông 3dB | Hướng ngang (mặt phẳng H): 90 độ, Hướng dọc (mặt phẳng E): 30 độ |
| Dải tần truyền RF | 16,7GHz-17,7GHz |
| Đầu ra nguồn cấp ăng-ten | 30dBm |
| Khoảng cách phát hiện quang điện | ≮3km (@ Tầm nhìn 10km, mục tiêu @ 0,04m2) |
|---|---|
| Khoảng cách theo dõi | ≮2,5km (@ Tầm nhìn 10km, mục tiêu @ 0,04 m2) |
| Độ chính xác theo dõi và nhắm mục tiêu | ≤ 20 μ rad (Đỗ xe: 10 μ rad) (@ 10km Visibility, @ 0.04m2 Target) |
| Khoảng cách hủy diệt | 2km (@ 10km Visibility, @ 0.04m2 target) |
| Khả năng đo khoảng cách | ≮2,5km (@ Tầm nhìn 10km, mục tiêu @ 0,04m2) |
| Khoảng cách phát hiện quang điện | ≥ 2,0km (@ Tầm nhìn 10km, Mục tiêu @ 0,04m2) |
|---|---|
| Khoảng cách theo dõi | 2,0km ≥ 2km (@ Tầm nhìn 10km, Mục tiêu @ 0,04 m2) |
| Độ chính xác theo dõi và nhắm mục tiêu | 20 μ rad (Đỗ xe: 5 μ rad) (@ Tầm nhìn 10km, Mục tiêu @ 0,04m2) |
| Khoảng cách theo dõi và nhắm mục tiêu tối thiểu | 200m |
| Khả năng đo khoảng cách | ≥ 1,5km (Tầm nhìn 10km, Mục tiêu 0,04m2) |