| Hệ thống radar | Mảng pha hoạt động hai chiều, Cấu trúc mảng bốn mặt |
|---|---|
| Băng tần hoạt động | X Band |
| phạm vi quét | Góc phương vị:360°, Độ cao: -10°-20°, Phạm vi: 0,24km-26km, Góc phương vị quét điện: ± 50°, Khoảng c |
| Phạm vi phát hiện (Pd=0,8,Pfa=10-6) | Phạm vi phát hiện đối với xe: ≥25km,Phạm vi phát hiện đối với người: ≥11,5km,Phạm vi phát hiện đối v |
| Phạm vi mù | 240m |
| Băng tần hoạt động | X Band |
|---|---|
| phạm vi quét | 0,24km-26km |
| Phạm vi mù | 240m |
| Vận tốc hướng tâm mục tiêu | 0.8m/s-20m/s |
| Khả năng theo dõi mục tiêu | Số lượng chấm được xử lý≥150 lô |
| Băng tần hoạt động | X Band |
|---|---|
| Tốc độ Ăng-ten | Tối đa 90 °/giây |
| Phạm vi mù | 240m |
| Vận tốc hướng tâm mục tiêu | 10-1000m/giây |
| Khả năng theo dõi mục tiêu | ≥200 lô |
| Băng tần hoạt động | X Band |
|---|---|
| Tốc độ Ăng-ten | Tối đa 90 °/giây |
| Phạm vi mù | 240m |
| Vận tốc hướng tâm mục tiêu | 10-1000m/giây |
| Khả năng theo dõi mục tiêu | ≥200 lô |
| Băng tần hoạt động | X Band |
|---|---|
| Tốc độ Ăng-ten | Tối đa 90 °/giây |
| Phạm vi mù | 240m |
| Vận tốc hướng tâm mục tiêu | 10-1000m/giây |
| Khả năng theo dõi mục tiêu | ≥200 lô |
| Băng tần hoạt động | X Band |
|---|---|
| Tốc độ Ăng-ten | Tối đa 90 °/giây |
| Phạm vi mù | 240m |
| Vận tốc hướng tâm mục tiêu | 10-1000m/giây |
| Khả năng theo dõi mục tiêu | ≥200 lô |
| Băng tần hoạt động | X Band |
|---|---|
| Tốc độ Ăng-ten | Tối đa 90 °/giây |
| Phạm vi mù | 240m |
| Vận tốc hướng tâm mục tiêu | 10-1000m/giây |
| Khả năng theo dõi mục tiêu | ≥200 lô |
| Băng tần hoạt động | X Band |
|---|---|
| phạm vi quét | Góc phương vị: 0°-360°, Độ cao: ±30° |
| Phạm vi mù | 240m |
| Vận tốc hướng tâm mục tiêu | 0,8m/giây-40m/giây |
| Khả năng theo dõi mục tiêu | ≥ 100 lô |
| Băng tần hoạt động | X Band |
|---|---|
| phạm vi quét | Góc phương vị: 0°-360°, Độ cao: ±30° |
| Phạm vi mù | 240m |
| Vận tốc hướng tâm mục tiêu | 0,8m/giây-40m/giây |
| Khả năng theo dõi mục tiêu | ≥ 100 lô |
| Băng tần hoạt động | X Band |
|---|---|
| phạm vi quét | Góc phương vị: 0°-360°, Độ cao: ±30° |
| Phạm vi mù | 240m |
| Vận tốc hướng tâm mục tiêu | 0,8m/giây-40m/giây |
| Khả năng theo dõi mục tiêu | ≥ 100 lô |