| Dải tần số hoạt động | Ban nhạc X |
|---|---|
| Điểm tần số hoạt động | 21 |
| Khoảng cách phát hiện | ≥ 8 km (RCS = 0,01 m2) |
| Vùng mù | 200 triệu |
| Phạm vi đo vận tốc | 1m/s~120m/s |
| Dải tần số hoạt động | Ban nhạc X |
|---|---|
| Công nghệ | AESA (Mảng quét điện tử chủ động) |
| Khoảng cách phát hiện | Máy bay không người lái nhỏ ≥ 8 km (RCS = 0,01 m2) |
| Vùng mù | 150 m |
| Phạm vi đo vận tốc | 1m/s~150m/s |
| Dải tần số hoạt động | Ban nhạc X |
|---|---|
| Công nghệ | AESA (Mảng quét điện tử chủ động) |
| Phạm vi đo | ≥8 km |
| Vùng mù | 100 m |
| Phạm vi đo vận tốc | 1~150 m/s |
| Dải tần số hoạt động | Ban nhạc X |
|---|---|
| Phạm vi phát hiện | ≥3 km (Trên không: UAV; RCS: 0,01 m2) |
| Bảo hiểm | Định hướng: 0° đến 360° (Mảng bốn mặt), Cao độ: 0°~30° (Có thể điều chỉnh) |
| Phạm vi đo tốc độ | 1m/s~90m/s |
| Mục tiêu theo dõi | ≥ 500 lô |
| Dải tần số hoạt động | Ban nhạc X |
|---|---|
| Phạm vi phát hiện | ≥5 km (Không khí: UAV; RCS: 0,01 m2) |
| Bảo hiểm | Định hướng: 0° đến 360° (Mảng bốn mặt), Cao độ: 0°~30° (Có thể điều chỉnh) |
| Phạm vi đo tốc độ | 1m/s~90m/s |
| Mục tiêu theo dõi | ≥ 500 lô |
| Dải tần số hoạt động | Ban nhạc K |
|---|---|
| Phạm vi phát hiện | 300m(RCS:0,01m2) |
| Phạm vi phủ sóng góc | Phương vị: 0 °~360 °, Cao độ: 0 °~90 ° |
| Phạm vi đo tốc độ | 1m/s~100m/s |
| Mục tiêu theo dõi | ≥ 128 lô |
| Băng tần hoạt động | X Band |
|---|---|
| Tốc độ Ăng-ten | 10 vòng/phút |
| Phạm vi mù | 240m |
| Vận tốc hướng tâm mục tiêu | 0,8m/s-100m/s |
| Khả năng theo dõi mục tiêu | ≥200 lô |
| Băng tần hoạt động | X Band |
|---|---|
| phạm vi quét | 0,24km-26km |
| Phạm vi mù | 240m |
| Vận tốc hướng tâm mục tiêu | 0.8m/s-20m/s |
| Khả năng theo dõi mục tiêu | Số lượng chấm được xử lý≥150 lô |